Âm dương lịch

LỊCH ÂM DƯƠNG - LỊCH THÁNG

* Tháng 1:

Dương Âm Thứ Can Chi Tốt xấu Nên/Không nên
1 7 Thứ 4 Quý Mão Bình Thường
2 8 Thứ 5 Giáp Thìn Rất Xấu
3 9 Thứ 6 Ất Ty. Rất Tốt
4 10 Thứ 7 Bính Ngọ Rất xấu
5 11 Chủ Nhật Đinh Mùi Rất Xấu
6 12 Thứ 2 Mậu Thân Bình Thường
7 13 Thứ 3 Kỷ Dậu Rất Xấu
8 14 Thứ 4 Canh Tuất Rất Tốt
9 15/12 Thứ 5 Tân Hợi Rất Tốt
10 16 Thứ 6 Nhâm Tý Rất Tốt
11 17 Thứ 7 Quý Sửu Xấu
12 18 Chủ Nhật Giáp Dần Bình Thường
13 19 Thứ 2 Ất Mão Xấu
14 20 Thứ 3 Bính Thìn Rất Xấu
15 21 Thứ 4 Đinh Ty. Tốt
16 22 Thứ 5 Mậu Ngọ Rất Xấu
17 23 Thứ 6 Kỷ Mùi Xấu
18 24 Thứ 7 Canh Thân Rất Tốt
19 25 Chủ Nhật Tân Dậu Rất xấu
20 26 Thứ 2 Nhâm Tuất Bình Thường
21 27 Thứ 3 Quý Hợi Rất Tốt
22 28 Thứ 4 Giáp Tý Rất Tốt
23 29 Thứ 5 Ất Sửu Rất Tốt
24 30 Thứ 6 Bính Dần Tốt
25 1/1 Thứ 7 Đinh Mão Rất Tốt
26 2 Chủ Nhật Mậu Thìn Xấu
27 3 Thứ 2 Kỷ Ty. Rất Xấu
28 4 Thứ 3 Canh Ngọ Xấu
29 5 Thứ 4 Tân Mùi Rất Tốt
30 6 Thứ 5 Nhâm Thân Tốt
31 7 Thứ 6 Quý Dậu Xấu
     
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
  Ngày hoàng đạo       Ngày hắc đạo